|
UBND TỈNH QUẢNG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
|
|||||||||||||||||||
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG
|
Độc lập- Tự do - Hạnh phúc
|
|||||||||||||||||||
|
|
KẾT QUẢ ĐIỂM THỰC TẬP SƯ PHẠM 2 SINH VIÊN ĐẠI HỌC
K09
|
|||||||||||||||||||
|
|
Đơn vị: Trường THPT Nguyễn Huệ
|
|||||||||||||||||||
|
|
Trưởng đoàn: Trần Anh Dũng
|
|||||||||||||||||||
|
TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
Ngành
|
Điểm học phần
|
Xếp loại
|
||||||||||||||||
|
BCTH(1)
|
TCKL(1)
|
CNL(2)
|
GD(3)
|
TBC
|
||||||||||||||||
|
1
|
Thái Văn
|
Hạ
|
Vật lý
|
9
|
10
|
9
|
9.1
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
2
|
Nguyễn Thị Linh
|
Huệ
|
Vật lý
|
9.5
|
10
|
9.5
|
9
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
3
|
Nguyễn Thị Lệ
|
Huyền
|
Vật lý
|
8.5
|
8
|
9
|
8.8
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
4
|
Ngô Xuân
|
Thọ
|
Vật lý
|
9
|
10
|
9
|
9
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
5
|
Nguyễn Tiến
|
Tín
|
Vật lý
|
9
|
9.5
|
9
|
8.9
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
6
|
Võ Thị Thùy
|
Trang
|
Vật lý
|
9
|
9
|
8.8
|
8.5
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
7
|
Trương Thị
|
Ân
|
Toán
|
9.5
|
10
|
9.5
|
8.7
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
8
|
Pơloong
|
Crênh
|
Toán
|
9.5
|
10
|
9
|
8.1
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
9
|
Lê Thị
|
Nghĩa
|
Toán
|
9.5
|
9.5
|
9
|
8.6
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
10
|
Lê Thị Quỳnh
|
Oanh
|
Toán
|
10
|
10
|
9.7
|
9.4
|
10
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
11
|
Phạm Thị Minh
|
Thư
|
Toán
|
9.5
|
9
|
9
|
8.8
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
12
|
Nguyễn Khánh
|
Vương
|
Toán
|
9
|
9
|
9.2
|
8.4
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
13
|
Trịnh Bùi Liên
|
Xô
|
Toán
|
8.5
|
8
|
9.5
|
8.6
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
14
|
Võ Thị Thu
|
Hà
|
Sinh-KTNN
|
7.5
|
9
|
8.5
|
9.1
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
15
|
Đỗ Phương
|
Thảo
|
Sinh-KTNN
|
9.5
|
8.5
|
7.7
|
8.8
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
16
|
Phạm Ngọc
|
Tín
|
Sinh-KTNN
|
9.6
|
10
|
9.7
|
9.3
|
10
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
17
|
Nguyễn Thị
|
Tứ
|
Sinh-KTNN
|
9
|
9.5
|
9
|
9
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
18
|
Lê Thị
|
ái
|
Ngữ Văn
|
8
|
9.5
|
8.5
|
8.5
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
19
|
Đặng Thị
|
Cẩm
|
Ngữ Văn
|
9.5
|
10
|
9
|
8
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
20
|
Ung Thị
|
Dung
|
Ngữ Văn
|
9.5
|
9
|
9.7
|
8.2
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
21
|
Nguyễn Thị
|
Đương
|
Ngữ Văn
|
9
|
9
|
8.7
|
8.6
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
22
|
Phạm Thị
|
Thắm
|
Ngữ Văn
|
8.5
|
9.5
|
8.8
|
8.5
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
23
|
Nguyễn Thị Thu
|
Trang
|
Ngữ Văn
|
10
|
10
|
9
|
8.5
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
24
|
Nguyễn Thị Hiển
|
Vi
|
Ngữ Văn
|
9
|
9
|
8.8
|
8
|
9
|
Xuất sắc
|
|||||||||||
|
Danh sách này có 24 sinh viên./.
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
Quảng Nam,
ngày 24 tháng 3 năm 2013
|
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
HIỆU TRƯỞNG
|
|
|||||||||||||
Thứ Bảy, 30 tháng 3, 2013
KẾT QUẢ ĐIỂM THỰC TẬP SƯ PHẠM 2 SINH VIÊN ĐẠI HỌC K09 Đơn vị: Trường THPT Nguyễn Huệ
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét